TCVN — Vật liệu xây dựng và bê tông
- TCVN 141:2023 – Xi măng poóc lăng, phương pháp phân tích hóa học
- TCVN 3105:2022 – Hỗn hợp bê tông và bê tông, lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử
- TCVN 3106:2022 – Hỗn hợp bê tông, phương pháp xác định độ sụt
- TCVN 3107:2022 – Hỗn hợp bê tông, phương pháp xác định độ cứng Vebe
- TCVN 3109:2022 – Hỗn hợp bê tông, phương pháp xác định độ tách vữa và độ tách nước
TCVN bê tông 2022 — bản toàn văn đang hậu kiểm
- TCVN 3111:2022 – Toàn văn Markdown đang hậu kiểm
- TCVN 3112:2022 – Toàn văn Markdown đang hậu kiểm
- TCVN 3113:2022 – Toàn văn Markdown đang hậu kiểm
- TCVN 3114:2022 – Độ mài mòn bê tông
- TCVN 3115:2022 – Toàn văn Markdown đang hậu kiểm
- TCVN 3116:2022 – Toàn văn Markdown đang hậu kiểm
- TCVN 3117:2022 – Toàn văn Markdown đang hậu kiểm
- TCVN 3119:2022 – Toàn văn Markdown đang hậu kiểm
Các bản chuyển toàn văn đang hậu kiểm. Đối chiếu nguồn chính thức và các ghi chú tại từng trang trước khi áp dụng.
Cốt liệu cho bê tông và vữa — Phương pháp thử
TCVN 7572-4:2006 – Khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước
TCVN 7572-5:2006 – Khối lượng và độ hút nước của đá gốc, hạt cốt liệu lớn
TCVN 7572-11:2006 – Độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
Gạch xây
Xi măng và vữa — các bản lưu
Thiết kế và tài liệu liên quan
- TCVN 9113:2012 – Ống bê tông cốt thép thoát nước (đang hậu kiểm)
Xi măng
- TCVN 4745:2005 – Xi măng - Danh mục chỉ tiêu chất lượng (đang hậu kiểm)
- TCVN 6260:2020 – Xi măng poóc lăng hỗn hợp (đang hậu kiểm)
- TCVN 4033:1995 – Xi măng pooclăng pudơlan - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 7445-1:2004 – Xi măng giếng khoan chủng loại G - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 7062:2007 – Giấy làm vỏ bao xi măng (đang hậu kiểm)
Bê tông và cấu kiện bêtông
- TCVN 4434:2000 – Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 7570:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 5440:1991 – Bê tông - Kiểm tra đánh giá độ bền - Quy định chung (đang hậu kiểm)
- TCVN 6025:1995 – Bê tông - Phân mác theo cường độ nén (đang hậu kiểm)
- TCVN 2276:1991 – Tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng (đang hậu kiểm)
- TCVN 3735:1982 – Phụ gia hoạt tính puzơlan (đang hậu kiểm)
- TCVN 9205:2012 – Cát nghiền cho bê tông và vữa (đang hậu kiểm)
- TCVN 6393:1998 – Ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép (đang hậu kiểm)
- TCVN 9116:2012 – Cống hộp bê tông cốt thép (đang hậu kiểm)
Thép và kim loại
- TCVN 1651-1:2018 – Thép cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn (đang hậu kiểm)
- TCVN 1651-2:2018 – Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn (đang hậu kiểm)
- TCVN 1765:1975 – Thép cacbon kết cấu thông thường - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 1766:1975 – Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt - Mác thép và yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 2059:1977 – Thép dải khổ rộng cán nóng - Cỡ, thông số, kích thước (đang hậu kiểm)
- TCVN 3104:1979 – Thép kết cấu hợp kim thấp - Mác, yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 3600:1981 – Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit - Cỡ, thông số, kích thước (đang hậu kiểm)
- TCVN 3601:1981 – Thép tấm mỏng lợp nhà (đang hậu kiểm)
- TCVN 6283-1:1997 – Thép thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn (đang hậu kiểm)
- TCVN 6283-2:1997 – Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông (đang hậu kiểm)
- TCVN 6283-3:1997 – Thép thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt (đang hậu kiểm)
- TCVN 6284-1:1997 – Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 1: Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)
- TCVN 6284-2:1997 – Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 2: Dây kéo nguội (đang hậu kiểm)
- TCVN 6284-3:1997 – Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 3: Dây tôi và ram (đang hậu kiểm)
- TCVN 6284-4:1997 – Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 4: Dảnh (đang hậu kiểm)
- TCVN 6284-5:1997 – Thép cốt bê tông dự ứng lực - Phần 5: Thép thanh cán nóng có hoặc không xử lý tiếp (đang hậu kiểm)
- TCVN 6288:1997 – Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt (đang hậu kiểm)
- TCVN 6283-4:1999 – Thép thanh cán nóng - Phần 4 - Dung sai (đang hậu kiểm)
- TCVN 6521:1999 – Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển (đang hậu kiểm)
- TCVN 6527:1999 – Thép dài khổ rộng – Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và hình dạng (đang hậu kiểm)
- TCVN 2942:1993 – Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực (đang hậu kiểm)
- TCVN 3223:2000 – Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp - Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung (đang hậu kiểm)
Vôi, vữa, gạch đá, gốm sứ xây dựng
- TCVN 4459:1987 – Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng (đang hậu kiểm)
- TCVN 2118:1994 – Gạch canxi silicat Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 6065:1995 – Gạch xi măng lát nền (đang hậu kiểm)
- TCVN 6074:1995 – Gạch lát granito (đang hậu kiểm)
- TCVN 6476:1999 – Gạch bê tông tự chèn (đang hậu kiểm)
- TCVN 2119:1991 – Đá canxi cacbonat dùng làm vôi xây dựng (đang hậu kiểm)
- TCVN 5642:1992 – Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát (đang hậu kiểm)
- TCVN 7195:2002 – Ngói tráng men (đang hậu kiểm)
- TCVN 6300:1997 – Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Đất sét - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 6301:1997 – Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Cao lanh lọc - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 6598:2000 – Nguyên liệu sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Trường thạch (đang hậu kiểm)
- TCVN 6927:2001 – Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Thạch anh (đang hậu kiểm)
Vật liệu chịu lửa
- TCVN 7484:2005 – Vật liệu chịu lửa - Gạch cao alumin (đang hậu kiểm)
- TCVN 7453:2004 – Vật liệu chịu lửa - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)
- TCVN 5441:2004 – Vật liệu chịu lửa - Phân loại (đang hậu kiểm)
- TCVN 6416:1998 – Vật liệu chịu lửa – Vữa samot (đang hậu kiểm)
- TCVN 6588:2000 – Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa – samot – Cao lanh (đang hậu kiểm)
- TCVN 6587:2000 – Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samốt - Đất sét (đang hậu kiểm)
Thủy tinh và kính xây dựng
- TCVN 3992:1985 – Sản phẩm thủy tinh dùng trong xây dựng - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)
- TCVN 6926:2001 – Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng - Đôlômit (đang hậu kiểm)
- TCVN 7456:2004 – Kính xây dựng - Kính cốt lưới thép (đang hậu kiểm)
- TCVN 7526:2005 – Kính xây dựng - Định nghĩa và phân loại (đang hậu kiểm)
- TCVN 7528:2005 – Kính xây dựng - Kính phủ phản quang (đang hậu kiểm)
- TCVN 7529:2005 – Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt (đang hậu kiểm)
Ống nhựa
- TCVN 6150-2:2003 – Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch (đang hậu kiểm)
- TCVN 7093-2:2003 – Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch (đang hậu kiểm)
- TCVN 6141:2003 – Ống nhựa nhiệt dẻo – Bản chiều dày thông dụng của thành ống (đang hậu kiểm)
- TCVN 6243-1:2003 – Phụ tùng nối bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clurua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét (đang hậu kiểm)
- TCVN 6246:2003 – Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-V) và bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi - Độ sâu tiếp giáp tối thiểu (đang hậu kiểm)
- TCVN 6247:2003 – Khớp nối kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi – Độ sâu tiếp giáp tối thiểu (đang hậu kiểm)
- TCVN 7451:2004 – Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC - Quy định kỹ thuật (đang hậu kiểm)
Vật liệu chống thấm và sơn
- TCVN 6557:2000 – Vật liệu chống thấm - Sơn bitum cao su (đang hậu kiểm)
- TCVN 7194:2002 – Vật liệu cách nhiệt - Phân loại, Vật liệu cách nhiệt - Phân loại, Vật liệu cách nhiệt - Phân loại (đang hậu kiểm)
- TCVN 7493:2005 – Bitum - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 5696:1992 – Bột màu xây dựng - Xanh crom oxit (đang hậu kiểm)
Gỗ và cửa
- TCVN 1073:1971 – Gỗ tròn - Kích thước cơ bản (đang hậu kiểm)
- TCVN 1075:1971 – Gỗ xẻ - Kích thước cơ bản (đang hậu kiểm)
- TCVN 5761:1993 – Khoá treo - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 5762:1993 – Khóa cửa có tay nắm - Yêu cầu kỹ thuật (đang hậu kiểm)
Kiểm định – Phương pháp thử
- TCVN 4031:1985 – Xi măng - Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích (đang hậu kiểm)
- TCVN 4032:1985 – Xi măng - Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén (đang hậu kiểm)
- TCVN 7572-2:2006 – Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt (đang hậu kiểm)
- TCVN 7494:2005 – Bitum - Phương pháp lấy mẫu (đang hậu kiểm)
- TCVN 8871-1:2011 – Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật (đang hậu kiểm)
- TCVN 8871-2:2011 – Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định lực xé rách hình thang (đang hậu kiểm)
- TCVN 8871-3:2011 – Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định lực xuyên thủng CBR (đang hậu kiểm)
- TCVN 8871-4:2011 – Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định lực kháng xuyên thủng thanh (đang hậu kiểm)
- TCVN 8871-5:2011 – Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định áp lực kháng bục (đang hậu kiểm)
- TCVN 8871-6:2011 – Vải địa kỹ thuật - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định kích thước lỗ biểu kiến bằng phép thử sàng khô (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-1:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 1: Hướng dẫn đánh giá hệ sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-2:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 2: Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-3:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 3: Xác định độ mất màu - (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-4:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 4: Xác định độ tích bụi (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-5:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 5: Xác định độ bám bụi (Sau khi rửa nước) (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-6:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 6: Xác định sự thay đổi độ bóng (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-7:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 7: Xác định độ mài mòn (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-8:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 8: Xác định độ rạn nứt (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-9:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 9: Xác định độ đứt gãy (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-10:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 10: Xác định sự phồng rộp (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-11:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 11: Xác định độ tạo vẩy và bong tróc, (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-12:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 12: Xác định độ tạo phấn (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-13:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 13: Xác định độ thay đổi màu (đang hậu kiểm)
- TCVN 8785-14:2011 – Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên - Phần 14: xác định độ phát triển của nấm và tảo, (đang hậu kiểm)
