TCVN 7996-2-12:2009 — Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông
Trạng thái: Bản chuyển từ PDF trong kho Drive, đang hậu kiểm. Bảng, hình và trang có ký hiệu/bố cục phức tạp giữ bằng ảnh từ PDF; nội dung trong ảnh chưa tìm kiếm hoặc chỉnh sửa như văn bản được. Chưa đối chiếu độc lập toàn bộ với bản phát hành chuẩn.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: PDF là bản dàn lại; chưa đối chiếu độc lập toàn bộ với bản phát hành chuẩn.
Trang quảng bá cuối PDF được giữ trong hồ sơ nguồn, không đưa vào thân tiêu chuẩn.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7996-2-12:2009 IEC 60745-2-12:2008 DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN - PHẦN 2-12: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY ĐẦM RUNG BÊ TÔNG
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7996-2-12:2009 IEC 60745-2-12:2008 DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN - PHẦN 2-12: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY ĐẦM RUNG BÊ TÔNG Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-12: Particular requirements for concrete vibrators
Lời nói đầu
TCVN 7996-2-12:2009 hoàn toàn tƣơng đƣơng với IEC 60745-2-12:2008;
TCVN 7996-2-12:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lƣờng Chất lƣợng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Lời giới thiệu Bộ tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7996 (IEC 60745) hiện đã có các tiêu chuẩn sau:
TCVN 7996-1:2009 (IEC 60745-1:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 1 - Yêu cầu chung.
TCVN 7996-2-1:2009 (IEC 60745-2-1:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-1, Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập.
TCVN 7996-2-2:2009 (IEC 60745-2-2:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-2, Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập.
TCVN 7996-2-5:2009 (IEC 60745-2-5:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-5, Yêu cầu cụ thể đối với máy cƣa đĩa
TCVN 7996-2-12:2009 (IEC 60745-2-12:2008), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ
- An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông
TCVN 7996-2-14:2009 (IEC 60745-2-14:2006), Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ
- An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào Bộ tiêu chuẩn IEC 60745 còn có các tiêu chuẩn sau: IEC 60745-2-3, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-3: Particular requirements for grinders, polishers and disk-type sanders. IEC 60745-2-4, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-4: Particular requirements for sanders and polishers other than disk type IEC 60745-2-6, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-6: Particular requirements for hammers. IEC 60745-2-7, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-7: Particular requirements for spray guns for non-flammable liquids IEC 60745-2-8, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-8: Particular requirements for shears and nibblers. IEC 60745-2-9, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-9: Particular requirements for tappers. IEC 60745-2-11, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-11: Particular requirements for reciprocating saws (jig and sabre saws)
IEC 60745-2-13, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-13: Particular requirements for chain saws. IEC 60745-2-15, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-15: Particular requirements for hedge trimmers and grass shears. IEC 60745-2-16, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-16: Particular requirements for tackers. IEC 60745-2-17, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-17: Particular requirements for routers and trimmers. IEC 60745-2-18, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-18: Particular requirements for strapping tools IEC 60745-2-19, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-19: Particular requirements for jointers. IEC 60745-2-20, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-20: Particular requirements for band saws IEC 60745-2-21, Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-21: Particular requirements for drain cleaners. DỤNG CỤ ĐIỆN CẦM TAY TRUYỀN ĐỘNG BẰNG ĐỘNG CƠ - AN TOÀN - PHẦN 2-12: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI MÁY ĐẦM RUNG BÊ TÔNG Hand-held motor-operated electric tools - Safety - Part 2-12: Particular requirements for concrete vibrators
1. Phạm vi áp dụng
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn: Bổ sung: Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy đầm rung bê tông.
2. Tài liệu viện dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
3.2.9. Thay thế: Tải bình thƣờng (normal load) Tải đạt đƣợc khi dụng cụ đƣợc cho làm việc liên tục, ống và bầu rung đƣợc gắn với dụng cụ nhƣ sử dụng bình thƣờng. Trong quá trình vận hành, bầu rung của máy đầm rung đƣợc ngâm vào giữa thùng chứa lƣợng nƣớc ít nhất là bằng 50 lần thể tích bầu rung. Kích thƣớc của thùng sao cho đƣờng kính xấp xỉ 50% chiều cao của nƣớc bên trong thùng. Chiều cao của thùng sao cho nƣớc không thể bắn tóe ra ngoài trong quá trình thử nghiệm. Bổ sung:
3.101. Máy đầm rung bê tông (concrete vibrator)
Dụng cụ đƣợc thiết kế để đầm chặt bê tông. Bộ phận tác động (bầu rung) của máy đầm rung thực hiện rung biên độ thấp và xục vào khối bê tông cần đầm chặt. Đầm rung bê tông có thể đƣợc thiết kế theo một trong các kiểu sau:
a) động cơ và cơ cấu rung nằm bên trong bầu rung, bộ phận chứa công tắc nguồn hoặc cụm chuyển đổi điện và tay cầm có công tắc đƣợc nối với bầu rung bằng một đoạn ống mềm dài chứa cáp kết nối. Đoạn ống mềm dài này có thể đƣợc sử dụng nhƣ một tay cầm (xem Hình 101)
b) chỉ có cơ cấu rung nằm bên trong bầu rung, bộ di động riêng gồm động cơ, tay cầm và công tắc nguồn đƣợc nối với bầu rung bằng một đoạn ống mềm dài chứa trục mềm (xem Hình 102).
4. Yêu cầu chung
Áp dụng điều này của Phần 1.
5. Điều kiện chung đối với các thử nghiệm
Áp dụng điều này của Phần 1.
6. Để trống
7. Phân loại
Áp dụng điều này của Phần 1.
8. Ghi nhãn và hƣớng dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1.
9. Bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
10. Khởi động
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
10.1. Bổ sung:
Thử nghiệm đƣợc thực hiện ở nhiệt độ môi trƣờng (10 ± 1)0C sau khi máy đầm rung đƣợc giữ ở nhiệt độ này trong ít nhất là 2 h.
11. Công suất vào và dòng điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
12. Phát nóng
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
12.4. Thay thế:
Dụng cụ đƣợc vận hành ở tải bình thƣờng trong 30 min. Đo độ tăng nhiệt tại thời điểm kết thúc giai đoạn 30 min này.
13. Dòng điện rò
Áp dụng điều này của Phần 1.
14. Khả năng chống ẩm
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
14.1. Thay đoạn thứ nhất bằng:
Đối với thiết kế a) nhƣ định nghĩa trong 3.101, vỏ bọc của tất cả các bộ phận và lối vào cáp phải là IPX7. Trong quá trình thử nghiệm liên quan của điều này, bộ phận chứa công tắc hoặc cụm chuyển đổi điện và tay cầm có công tắc đƣợc đặt ở vị trí sử dụng bình thƣờng, ống, nếu có, đƣợc lắp chính xác vào bộ phận hoặc cụm đó. Đối với thiết kế b) nhƣ định nghĩa trong 3.101, khối động cơ phải là IPX4.
Trong quá trình thử nghiệm liên quan của điều này, khối động cơ đƣợc đặt ở vị trí bất lợi nhất xuất hiện trong sử dụng bình thƣờng. Biến áp cách ly hoặc động cơ máy phát phải là IPX4.
15. Độ bền điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
16. Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan
Áp dụng điều này của Phần 1.
17. Độ bền
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
17.2. Thay thế:
Dụng cụ đƣợc vận hành ở các điều kiện quy định đối với tải bình thƣờng trong hai giai đoạn 12h ở 1,1 lần điện áp danh định và trong hai giai đoạn 12h ở 0,9 lần điện áp danh định. Thời gian nghỉ giữa mỗi giai đoạn trong các giai đoạn 12h này tối thiểu là 2h. Dụng cụ có thể bật hoặc tắt nguồn bằng công tắc ngoài không phải là công tắc lắp sẵn trong dụng cụ. Trong quá trình thử nghiệm này, cho phép thay chổi than, và dụng cụ đƣợc tra dầu mỡ nhƣ trong sử dụng bình thƣờng. Nếu độ tăng nhiệt của bộ phận bất kỳ của dụng cụ lớn hơn độ tăng nhiệt xác định trong thử nghiệm của 12.1 thì sử dụng làm mát cƣỡng bức hoặc các giai đoạn nghỉ, giai đoạn nghỉ này không đƣợc tính vào thời gian làm việc qui định. Trong các thử nghiệm này, cơ cấu bảo vệ quá tải không đƣợc tác động.
18. Hoạt động không bình thƣờng
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
18.12. Không áp dụng điều này.
18.101. Máy đầm rung bê tông đƣợc lắp ráp nhƣ sử dụng bình thƣờng và vận hành ở điện áp
danh định hoặc ở giới hạn trên của dải điện áp, bắt đầu từ nhiệt độ phòng, ống và bầu rung đƣợc giữ thẳng đứng trong không khí lƣu thông tự do. Thời gian vận hành là: 2 min đối với máy đầm rung bê tông có công tắc nguồn sao cho động cơ tự động tắt nguồn ngay khi núm bật của công tắc đƣợc thả ra. 15 min đối với các máy đầm rung khác, kể cả máy đầm rung có phƣơng tiện để chốt công tắc nguồn ở vị trí đóng. Thử nghiệm đƣợc coi là kết thúc khi thiết bị bảo vệ, nếu có, tác động. Sau khi máy đầm rung bê tông đƣợc để nguội về xấp xỉ nhiệt độ phòng, nó phải chịu đƣợc thử nghiệm độ bền nhƣ quy định trong 15.2. Tuy nhiên, đối với máy đầm rung bê tông có động cơ nằm trong bầu rung, điện áp thử nghiệm đặt lên cách điện chính đƣợc giảm xuống còn 1000 V đối với các dụng cụ không phải dụng cụ cấp III.
19. Nguy hiểm về cơ
Áp dụng điều này của Phần 1.
20. Độ bền cơ
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
20.3. Bổ sung:
Thử nghiệm này chỉ đƣợc thực hiện với các bộ phận chứa động cơ hoặc công tắc nguồn cầm tay hoặc vận hành bằng tay trong sử dụng bình thƣờng.
20.5. Không áp dụng điều này.
20.101. Mối nối cơ khí giữa ống và bộ phận chứa công tắc nguồn và mối nối cơ khí giữa ống và
bầu rung phải tin cậy. Kiểm tra sự phù hợp bằng cách đặt lực kéo, tính bằng niutơn, bằng 200 lần khối lƣợng bầu rung, tính bằng kilogam, nhƣng không vƣợt quá 1 200 N, trong thời gian 1 min lên máy đầm rung bê tông đƣợc lắp ráp nhƣ trong sử dụng bình thƣờng, giữa bầu rung và bộ phận chứa công tắc nguồn. Trong quá trình thử nghiệm, mối nối điện không đƣợc chịu ứng suất cơ. Sau thử nghiệm này, ống không đƣợc xê dịch có thể thấy đƣợc ở chỗ ống cố định với bộ phận chứa công tắc nguồn và ở chỗ ống đƣợc cố định với bầu rung. Ngoài ra, máy đầm rung phải chịu đƣợc thử nghiệm độ bền điện nhƣ qui định trong 15.2. Tuy nhiên, đối với máy đầm rung có động cơ nằm trong bầu rung, điện áp thử nghiệm đặt lên cách điện chính đƣợc giảm xuống còn 1 000 V đối với các dụng cụ không phải dụng cụ cấp III.
21. Kết cấu
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
21.16. Bổ sung:
Mạch điện cấp nguồn cho động cơ và các linh kiện khác nằm bên trong các bộ phận mà trong sử dụng bình thƣờng, đƣợc ngâm trong hỗn hợp cần đầm rung hoặc đƣợc cầm trong tay hoặc thao tác bằng tay, phải đáp ứng các yêu cầu đối với các dụng cụ có nguồn cung cấp nƣớc. Thay vì biến áp cách ly, có thể sử dụng động cơ-máy phát tạo ra cùng một cấp cách ly với nguồn điện lƣới giống nhƣ biến áp cách ly. Điện áp đầu ra danh định của biến áp cách ly hoặc động cơ máy phát không đƣợc vƣợt quá:
- 120 V ở tần số không vƣợt quá 60 Hz.
- 250 V ở tần số vƣợt quá 60 Hz. Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét.
21.32. Không áp dụng điều này.
22. Dây dẫn bên trong
Áp dụng điều này của Phần 1.
23. Linh kiện
Áp dụng điều này của Phần 1.
24. Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra còn:
24.4. Sửa đổi:
Thay đoạn thứ nhất bằng: Dây nguồn phải tối thiểu là cáp mềm bọc polycloropen nặng (60245 IEC 66).
24.101. Cáp nguồn nối với bộ phận chứa công tắc nguồn phải có chiều dài:
- tối thiểu là 5 m đối với thiết kế a) nhƣ định nghĩa trong 3.101;
- không lớn hơn 0,5 m hoặc tối thiểu 5 m đối với thiết kế b) nhƣ định nghĩa trong 3.101.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách đo chiều dài cáp, kể cả cơ cấu bảo vệ dây, giữa phích cắm và điểm mà cáp đi vào bộ phận chứa công tắc nguồn.
25. Đấu nối dùng cho dây dẫn bên ngoài
Áp dụng điều này của Phần 1.
26. Quy định cho nối đất
Áp dụng điều này của Phần 1.
27. Vít và các mối nối
Áp dụng điều này của Phần 1.
28. Chiều dài đƣờng rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
29. Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt
Áp dụng điều này của Phần 1.
30. Khả năng chống gỉ
Áp dụng điều này của Phần 1.
31. Bức xạ, tính độc hại và các nguy hiểm tƣơng tự
Áp dụng điều này của Phần 1.

CHÚ GIẢI: 1 Cáp nguồn 2 Cụm chuyển đổi điện và công tắc cùng với tay cầm 3 Bộ phận chứa công tắc nguồn 4 Bầu rung có động cơ Hình 101 - Thiết kế a) điển hình của máy đầm rung bê tông

CHÚ GIẢI: 1 Cáp nguồn 2 Khối động cơ có công tắc 3 Trục mềm 4 Bầu rung Hình 102 - Thiết kế b) điển hình của máy đầm rung bê tông PHỤ LỤC Áp dụng các phụ lục của Phần 1, ngoài ra còn:
PHỤ LỤC K
(quy định) DỤNG CỤ ĐƢỢC CẤP ĐIỆN BẰNG ACQUI VÀ DÀN ACQUI
K.1 Bổ sung:
Áp dụng tất cả các điều của tiêu chuẩn này nếu không có quy định khác trong phụ lục này.
K.10.1 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.12.4 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.14.1 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.17.2 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.18.101 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.20.3 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.20.101 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.21.16 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.24.4 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
K.24.101 Không áp dụng điều này của tiêu chuẩn này.
PHỤ LỤC L
(qui định)
DỤNG CỤ ĐƢỢC CẤP ĐIỆN BẰNG ACQUI VÀ DÀN ACQUI CÓ ĐẤU NỐI VỚI NGUỒN LƢỚI HOẶC NGUỒN KHÔNG CÓ CÁCH LY
L.1 Bổ sung:
Áp dụng tất cả các điều của tiêu chuẩn này. THƢ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Áp dụng thƣ mục tài liệu tham khảo của Phần 1. MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu 1 Phạm vi áp dụng 2 Tài liệu viện dẫn 3 Thuật ngữ và định nghĩa 4 Yêu cầu chung 5 Điều kiện chung đối với các thử nghiệm 6 Để trống 7 Phân loại 8 Ghi nhãn và hƣớng dẫn 9 Bảo vệ chống chạm vào các bộ phận mang điện 10 Khởi động 11 Công suất vào và dòng điện 12 Phát nóng 13 Dòng điện rò 14 Khả năng chống ẩm 15 Độ bền điện 16 Bảo vệ quá tải máy biến áp và các mạch điện liên quan 17 Độ bền 18 Hoạt động không bình thƣờng 19 Nguy hiểm về cơ 20 Độ bền cơ 21 Kết cấu 22 Dây dẫn bên trong 23 Linh kiện 24 Đấu nối nguồn và dây dẫn mềm bên ngoài 25 Đấu nối dùng cho dây dẫn bên ngoài 26 Quy định cho nối đất
27 Vít và các mối nối 28 Chiều dài đƣờng rò, khe hở không khí và khoảng cách qua cách điện 29 Khả năng chịu nhiệt, cháy và phóng điện bề mặt 30 Khả năng chống gỉ 31 Bức xạ, độc hại và các nguy hiểm tƣơng tự Phụ lục K (quy định) - Dụng cụ đƣợc cấp điện bằng acqui và dàn acqui Phụ lục L (qui định) - Dụng cụ đƣợc cấp điện bằng acqui và dàn acqui có đấu nối nguồn lƣới hoặc nguồn không có cách ly Thƣ mục tài liệu tham khảo
