TCVN — Công trình giao thông
- TCVN 8858:2023 – Móng cấp phối gia cố xi măng, thi công và nghiệm thu
- TCVN 8859:2023 – Lớp móng cấp phối đá dăm, thi công và nghiệm thu
- TCVN 8857:2011 – Cấp phối thiên nhiên, vật liệu, thi công và nghiệm thu
- TCVN 10186:2014 – Móng cát gia cố xi măng, thi công và nghiệm thu
- TCVN 4054:2005 – Đường ô tô, yêu cầu thiết kế
- TCVN 5729:2012 – Đường ô tô cao tốc, yêu cầu thiết kế
Các bản chuyển đang hậu kiểm; bảng và hình giữ từ PDF nguồn.
Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng
- TCVN 13567-1:2022 – Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng, Phần 1 (bản đầy đủ đang hậu kiểm)
- TCVN 13567-2:2022 – Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polyme (bản chuyển từ PDF; bảng giữ bằng ảnh, đang hậu kiểm)
- TCVN 13567-3:2022 – Hỗn hợp nhựa bán rỗng (bản chuyển từ PDF; bảng giữ bằng ảnh, đang hậu kiểm)
Thiết kế và tài liệu liên quan
- TCVN 4117:1985 – Đường sắt khổ 1435 mm - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)
- TCVN 4527:1988 – Hầm đường sắt và hầm đường ô tô - Tiêu chuẩn thiết kế (đang hậu kiểm)
- TCVN 7025:2002 – Đường ô tô lâm nghiệp - Yêu cầu thiết kế (đang hậu kiểm)
Thi công và nghiệm thu công tác đất, nền, móng, móng cọc
- TCVN 10379:2014 – Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hóa chất hoặc gia cố tổng hợp, sử dụng trong xây dựng đường - Bộ thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)
Thi công và nghiệm thu công trình giao thông
- TCVN 4528:1988 – Hầm đường sắt và hầm đường ô tô - Tiêu chuẩn thi công, nghiệm thu (đang hậu kiểm)
- TCVN 9436:2012 – Nền đường ô tô - Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)
- TCVN 9504:2012 – Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước - Thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)
- TCVN 8809:2011 – Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)
- TCVN 9505:2012 – Mặt đường láng nhũ tương nhựa đường axit - Thi công và nghiệm thu - (đang hậu kiểm)
- TCVN 8788:2011 – Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước - Quy trình thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)
- TCVN 8791:2011 – Sơn tín hiệu giao thông - Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)
Kiểm định – Phương pháp thử
- TCVN 8864:2011 – Mặt đường ô tô - Xác định độ bằng phẳng bằng thước dài 3,0 mét (đang hậu kiểm)
- TCVN 8861:2011 – Áo đường mềm - Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng (đang hậu kiểm)
- TCVN 8865:2011 – Mặt đường ô tô - Phương pháp đo và đánh giá xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (đang hậu kiểm)
- TCVN 8866:2011 – Mặt đường ô tô - Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát - Thử nghiệm (đang hậu kiểm)
- TCVN 8821:2011 – Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường (đang hậu kiểm)
- TCVN 12792:2020 – Vật liệu nền, móng mặt đường - Phương pháp xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm (đang hậu kiểm)
- TCVN 12790:2020 – Đất, đá dăm dùng trong công trình giao thông - Đầm nén Proctor (đang hậu kiểm)
- TCVN 12791:2020 – Xác định độ chặt của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai (đang hậu kiểm)
- TCVN 8862:2011 – Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dínhA (đang hậu kiểm)
- TCVN 8786:2011 – Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử (đang hậu kiểm)
- TCVN 8787:2011 – Sơn tín hiệu giao thông - Sơn vạch đường hệ dung môi - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử (đang hậu kiểm)
- 22 TCN 335:2006 – Quy trình thí nghiệm và đánh giá cường độ nền đường và kết cấu mặt đường mềm của đường ô tô bằng thiết bị đo dộng FWD (đang hậu kiểm)
- 22 TCN 346:2006 – Xác định độ chặt nền móng đường bằng phễu rót cát (đang hậu kiểm)
- 64 TCN 93:1995 – Sơn tín hiệu giao thông dạng lỏng trên nền bê tông xi măng và bê tông nhựa đường – Phương pháp thử (đang hậu kiểm)
An toàn công trình
- TCVN 8774:2012 – An toàn thi công cầu (đang hậu kiểm)
