TCVN — Cơ khí và thiết bị
Bản chuyển toàn văn đang hậu kiểm. Xem ghi chú nguồn và đối chiếu bản phát hành chuẩn trước khi áp dụng.
Thiết kế và tài liệu liên quan
- TCVN 4611:1988 – Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Kí hiệu quy ước cho thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp (đang hậu kiểm)
Đồng hồ đo nước
Chung về thi công và nghiệm thu công trình
- TCVN 4056:2012 – Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)
- TCVN 4087:2012 – Sử dụng máy xây dựng - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)
- TCVN 4473:2012 – Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)
- TCVN 4517:1988 – Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - Quy phạm nhận và giao máy trong sửa chữa lớn - Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)
Thi công và nghiệm thu bê tông cốt thép toàn khối
- TCVN 9380:2012 – Nhà cao tầng - Kỹ thuật sử dụng giáo treo (đang hậu kiểm)
Thi công và nghiệm thu lắp đặt thang máy và thang cuốn
- TCVN 5866:1995 – Thang máy - Cơ cấu an toàn cơ khí (đang hậu kiểm)
- TCVN 5867:2009 – Thang máy - Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-3:2010 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-28:2013 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang máy chở người và chở hàng - Phần 28: Báo động từ xa trên tháng máy chở người và thang máy chở người và hàng (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-58:2010 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Kiểm tra và thử - Phần 58: Thử tính chịu lửa của cửa tầng (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-70:2013 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 70: Khả năng tiếp cận thang máy của người kể cả người khuyết tật (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-71:2013 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 71: Thang máy chống phá hoại khi sử dụng (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-72:2010 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 72: Thang máy chữa cháy - (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-73:2010 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy (đang hậu kiểm)
- TCVN 6396-80:2013 – Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang máy đang sử dụng - Phần 80: Yêu cầu về cải tiến an toàn cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng (đang hậu kiểm)
- TCVN 6397:2010 – Thang cuốn và băng tải chở người - Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)
- TCVN 6904:2001 – Thang máy điện - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)
- TCVN 6905:2001 – Thang máy thuỷ lực - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)
- TCVN 6906:2001 – Thang cuốn và băng chở người - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt (đang hậu kiểm)
- TCVN 7168-1:2007 – So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế - Phần 1: Thang máy điện (đang hậu kiểm)
- TCVN 7628-1:2007 – Lắp đặt thang máy - Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI (đang hậu kiểm)
- TCVN 7628-2:2007 – Lắp đặt thang máy - Phần 2: Thang máy loại IV (đang hậu kiểm)
- TCVN 7628-3:2007 – Lắp đặt thang máy - Phần 3: Thang máy phục vụ loại V (đang hậu kiểm)
- TCVN 7628-5:2007 – Lắp đặt thang máy - Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng (đang hậu kiểm)
- TCVN 7628-6:2007 – Lắp đặt thang máy - Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư - Bố trí và lựa chọn (đang hậu kiểm)
- TCVN 8040:2009 – Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng - Kiểu chữ T (đang hậu kiểm)
Thi công và nghiệm thu đường ống dẫn dầu
- TCVN 4606:1988 – Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu - Quy phạm thi công và nghiệm thu (đang hậu kiểm)
Máy móc, thiết bị thi công
- TCVN 9320:2012 – Máy làm đất - Phương pháp thử nghiệm để đo lực kéo trên thanh kéo (đang hậu kiểm)
- TCVN 9321:2012 – Máy làm đất - Phương pháp xác định trọng tâm (đang hậu kiểm)
- TCVN 9322:2012 – Đào và chuyển đất – Phương pháp đo kích thước tổng thể của máy cùng thiết bị công tác (đang hậu kiểm)
- TCVN 9323:2012 – Máy đào và chuyển đất – Máy xúc lật – Phương pháp đo các lực gàu xúc và tải trọng lật (đang hậu kiểm)
- TCVN 9324:2012 – Máy làm đất - Máy đào thủy lực - Phương pháp đo lực đào (đang hậu kiểm)
- TCVN 9325:2012 – Máy đào và chuyển đất – Phương pháp xác định tốc độ duy chuyển (đang hậu kiểm)
- TCVN 9326:2012 – Máy làm đất - Phương pháp đo thời gian dịch chuyển của bộ phận công tác (đang hậu kiểm)
- TCVN 9327:2012 – Máy đào và chuyển đất – Các phương pháp đo Khối lượng toàn bộ máy, thiết bị công tác và các bộ phận cấu thành của máy (đang hậu kiểm)
- TCVN 9328:2012 – Máy đào và chuyển đất – các phương pháp xác định kích thước quay vòng của máy bánh lốp (đang hậu kiểm)
- TCVN 6052:1995 – Giàn giáo thép (đang hậu kiểm)
- TCVN 5865:1995 – Cần trục thiếu nhi (đang hậu kiểm)
- TCVN 4203:1986 – Dụng cụ cầm tay trong xây dựng – Danh mục (đang hậu kiểm)
An toàn công trình
An toàn trong sản xuất thi công xây dựng
- TCVN 5180:1990 – Palăng điện - Yêu cầu chung , an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 5181:1990 – Thiết bị nén khí - Yêu cầu chung , an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 4245:1996 – Yêu cầu kỹ thuật an toàn trong sản xuất, sử dụng oxy, axetylen (đang hậu kiểm)
- TCVN 5019:1989 – Thiết bị axetylen - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 5346:1991 – Kỹ thuật an toàn nồi hơi và nồi nước nóng - Yêu cầu chung đối với việc tính độ bền (đang hậu kiểm)
- TCVN 6155:1996 – Bình chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa (đang hậu kiểm)
- TCVN 6156:1996 – Bình chịu áp lực - Yêu cầu kỹ thuật an toàn về lắp đặt, sử dụng, sửa chữa - Phương pháp thử (đang hậu kiểm)
- TCVN 3748:1983 – Máy gia công kim loại - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 4726:1989 – Kỹ thuật an toàn - Máy cắt kim loại - Yêu cầu đối với trang bị điện (đang hậu kiểm)
- TCVN 4744:1989 – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong các cơ sở cơ khí (đang hậu kiểm)
An toàn khi sử dụng thiết bị nâng chuyển
- TCVN 3148:1979 – Băng tải - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 4755:1989 – Cần trục - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực (đang hậu kiểm)
- TCVN 5206:1990 – Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng (đang hậu kiểm)
- TCVN 5207:1990 – Máy nâng hạ - Cầu contenơ - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 5209:1990 – Máy nâng hạ - Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện (đang hậu kiểm)
- TCVN 7549-1:2005 – Cần trục - Sử dụng an toàn - Phần 1: Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)
- TCVN 7549-3:2007 – Cần trục - Sử dụng an toàn - Phần 3: Cần trục tháp (đang hậu kiểm)
- TCVN 7549-4:2007 – Cần trục - Sử dụng an toàn - Phần 4: Cần trục kiểu cần (đang hậu kiểm)
An toàn khi sử dụng dụng cụ điện cầm tay
- TCVN 3152:1979 – Dụng cụ mài - Yêu cầu an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-1:2009 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 1: Yêu cầu chung (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-1:2009 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-2:2009 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-5:2009 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-6:2011 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy - (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-7:2011 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy - (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-11:2011 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được) (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-12:2009 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-13:2011 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích - (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-14:2009 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-20:2011 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng (đang hậu kiểm)
- TCVN 7996-2-21:2011 – Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước - (đang hậu kiểm)
