CƠ SỞ DỮ LIỆU SỐ PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN GXD
Phát triển và duy trì bởi Công ty CP Giá Xây Dựng (GXD)
Địa chỉ: Số 124 Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁ XÂY DỰNG
SỔ TAY GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ DỰ ÁN
DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ CẦN CHUẨN BỊ KHI THANH TRA
Hà Nội - 2024

# LỜI NÓI ĐẦU

Một yếu tố đóng góp vào sự thành công của dự án là khả năng giải trình tốt. Có một cách khá tốt để thực hiện dự án thành công là chuẩn bị trước cho thanh tra, kiểm tra. Khi đáp ứng tốt cho thanh tra, kiểm tra - hỏi gì đáp đó, cần gì cung cấp đó, đầy đủ, chuẩn chỉ - thì có nghĩa là dự án tốt.

Công ty CP Giá Xây Dựng sưu tầm và chia sẻ với các đồng nghiệp tham khảo DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ CẦN CHUẨN BỊ KHI THANH TRA. Xem danh sách này và làm đúng ngay từ đầu, đến đâu có hồ sơ lưu trữ ngay đến đó. Ứng dụng phần mềm Quản lý dự án GXD (QLDA), phần mềm Quản lý chất lượng GXD (QLCL) hoặc phần mềm Quản lý tài liệu GXD (QLTL) góp phần nâng cao chất lượng hồ sơ, tài liệu của dự án, đóng góp công tác giải trình và quản lý vận hành công trình sau khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào vận hành.

Mọi góp ý bạn đọc đừng ngại gửi cho nhóm tác giả biên soạn sổ tay Quản lý dự án theo địa chỉ theanh@gxd.vn. Chúng tôi cẩn trọng và cầu thị lắng nghe đóng góp ý kiến của bạn để nâng cấp số thanh QLDA này ngày càng hoàn thiện hơn.

Chúc các bạn nhiều thành công. Nếu thấy hữu ích, đừng quên ủng hộ phần mềm QLDA, QLCL và giới thiệu mọi người cùng sử dụng để chúng tôi có điều kiện duy trì, phát triển hệ thống ngày càng tốt hơn đề bạn sử dụng nhé.

# DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÝ CẦN CHUẨN BỊ KHI THANH TRA

Các hồ sơ, tài liệu này mà cho nhân viên ứng dụng phần mềm QLDA, QLCL, QLTL GXD ngay từ đầu thì "quá ngon lành":

STT TÊN HỒ SƠ ĐƠN VỊ LẬP TÌNH TRẠNG
KHÔNG
I. PHÁP LÝ THI CÔNG
1 - Hợp đồng thi công xây lắp
2 - Biên bản bàn giao mốc định vị, mốc cao độ
3 - Biên bản bàn giao mặt bằng thi công
4 - Hồ sơ năng lực của đơn vị thi công
5 - Giấy phép đăng ký kinh doanh
6 - Hồ sơ năng lực của Ban chỉ huy
7 - Các quyết định thành lập ban chỉ huy công trình
Trong các quyết định ghi rõ chức danh, trình độ chuyên môn, nhiệm vụ của từng người. Tham khảo mẫu để sau còn làm hồ sơ năng lực, xin xét cấp chứng chỉ hành nghề
- Quyết định thành lập BCH công trường
- Quyết định thành lập Ban an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Điều 38 Nghị định 39/2016/NĐ-CP)
- Quyết định thành lập bộ phận Y tế (Điều 37 Nghị định 39/2016/NĐ-CP)
- Quyết định thành lập Ban phòng chống cháy nổ (Luật phòng cháy chữa cháy)
- Quyết định thành lập Ban nghiệm thu nội bộ
8 - Quyết định bổ nhiệm chỉ huy công trình
9 - Nhật ký thi công.
10 - Nhật ký an toàn lao động
11 - Bảo hiểm công nhân, bảo hiểm công trình xây dựng
12 - Bảng tiến độ thi công chi tiết được duyệt + Biểu đồ nhân lực theo tiến độ
Ghi chú:
- Tiến độ thi công phải được CĐT, TVGS phê duyệt trước khi thi công.
- Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình được lập cho từng giai đoạn theo tháng, quý, năm.
13 - Hệ thống quản lý chất lượng được phê duyệt bởi CĐT
14 - Kế hoạch ATLĐ và VSMT được phê duyệt bởi CĐT + Kế hoạch thí nghiệm
15 - Kế hoạch kiểm tra nghiệm thu được phê duyệt bởi CĐT
16 - Biên bản thống nhất BPTC - Hệ thống QLCL và công tác đảm bảo ATLĐ, PCCN
17 - Biên bản thống nhất các tiêu chuẩn nghiệm thu
18 - Bảng vẽ tổng mặt bằng thi công được phê duyệt
19 - Quyết định phê duyệt hệ thống quản lý chất lượng
20 - Thuyết minh + bản vẽ biện pháp thi công tổng thể được phê duyệt bởi CĐT
21 - Thẩm tra thuyết minh + bản vẽ biện pháp thi công tổng thể được phê duyệt bởi CĐT
22 - Biên bản kiểm tra điều kiện khởi công (TVGS duyệt)
23 - Thẩm tra thuyết minh + bản vẽ biện pháp thi công tâng hầm (nếu có hầm)
24 - Giấy phép đấu nối sử dụng cấp, thoát nước công trình
25 - Giấy phép xử lý chất thải, rác sinh hoạt công trình
26 - Giấy phép xử lý chất thải rắn công trình, Hồ sơ năng lực bải thải (Bao gồm chất thải là bùn đất tại công trình), sơ đồ vị trí, giao thông bải thải.
27 - Hồ sơ, catelog, hợp đồng mua bán, kiểm định, bảo hiểm máy móc sử dụng tại công trình. Kèm theo chứng chỉ, bảo hiểm, hợp đồng lao động công nhân vận hành máy.
28 - Hồ sơ, bản vẽ thẩm tra móng cẩu tháp được duyệt, bản vẽ lắp dựng và tháo dỡ cẩu tháp , catelog, hợp đồng mua bán Cẩu Tháp, kiểm định, bảo hiểm cẩu tháp tại công trình. Giấy phép đăng ký sử dụng cẩu tháp tại sở LĐTB và XH, Kèm theo chứng chỉ, bảo hiểm, hợp đồng lao động công nhân vận hành cẩu tháp (nếu có)
29 - Máy móc thiết bị phục vụ công trường (giấy kiểm định kèm theo)
- Quyết định điều máy móc, thiết bị về công trường, quyết định thợ lái máy điều khiển máy tương ứng (thợ lái máy cần những hồ sơ như đã nêu ở trên)
- Từ danh danh mục máy trên kiểm tra xem những máy nào thuộc danh mục máy móc thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (Thông tư 05/2014/TT-BLĐTBXH)
30 - Lệnh khởi công
31 - Biên bản kiểm tra các công trình lân cận trước khi ép cọc (nếu có) (chủ yếu thi công trong khu dân cư)
32 - Hợp đồng vận chuyển chất thải xây dựng (có hợp đồng nguyên tắc)
33 - Đề cương quan trắc nghiêng và quan trắc lún công trình (nếu có)
34 Các kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm trong quá trình thi công và quan trắc trong quá trình vận hành. (theo dự án hoặc văn bản, quyết định của địa phương)
35 - Biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng.
36 - Quy trình vận hành, khai thác công trình; quy trình bảo trì công trình.
37 Hồ sơ Nhà thầu phụ: cung cấp vật tư, chuyên chở đất,:
'- Công văn đề nghị CĐT chấp thuận các Nhà thầu phụ (Chỉ cần với những Nhà thầu phụ chưa có trong hợp đồng)
- Hồ sơ Nhà thầu phụ: Đăng kí kinh doanh; hồ sơ năng lực; chứng chỉ hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình, giấy tờ như một nhà thầu chính với chủ đầu tư
- Hơp đồng giữa nhà thầu chính và Nhà thầu phụ
- Công văn chấp thuận Nhà thầu phụ của Chủ đầu tư
- Những nhà thầu phụ cơ bản gồm: Đơn vị cung cấp bê tông thương phẩm; Đơn vị cung cấp cát, đất, đá, sỏi, gỗ; Đơn vị cung cấp thép, Bentonite; Phòng thí nghiệm; Đơn vị vận chuyển đất, … gồm những giấy tờ sau:
38 Biểu mẫu
- Lập các biểu mẫu văn bản sau đó trình CĐT, TVGS kiểm tra, duyệt
- Mẫu văn bản được CĐT, TVGS duyệt đóng thành quyển.
- Nhà thầu, TVGS, CĐT kí vào quyển biểu mẫu trên để dùng trong các công tác văn bản cả công trình.(nếu có)
Các công văn của DVTC gửi CĐT mang tính pháp lý trong quá trình thi công (nếu có)
Các công văn trả lời về xử lý thiết kế của ĐVTK trong quá trình thi công (nếu có)
A. Đơn vị bê tông thương phẩm
1 - Năng lực tổ chức, Năng lực cá nhân
2 - Kiểm định trạm trộn
3 - Hợp đồng
4 - Biên bản kiểm tra trạm trộn
5 - Công văn đề nghị lựa chọn đơn vị trạm trộn
6 - Công văn chấp thuận
B. Đơn vị thí nghiệm, phòng Las
1. Phần cọc - Las
1 - Năng lực tổ chức, Năng lực cá nhân
2 - Hợp đồng
3 - Biên bản kiểm tra đơn vị thí nghiệm
4 - Công văn đề nghị lựa chọn đơn vị thí nghiệm
5 - Công văn chấp thuận
6 - Đề cương thí nghiệm.
2. Phần móng - thân - hoàn thiện
1 - Năng lực tổ chức, Năng lực cá nhân
2 - Hợp đồng
3 - Biên bản kiểm tra đơn vị thí nghiệm
4 - Công văn chấp thuận
C. Đơn vị kiểm định
1 - Năng lực tổ chức, Năng lực cá nhân
2 - Hợp đồng
3 - Công văn chấp thuận
4 - Đề cương kiểm định.
D. Hồ sơ an toàn lao động - VSMT - PCCC
1 - Quyết định thành lập ban an toàn công trình, quy chế phân công nhiệm vụ.
2 - Hồ sơ quy trình quy phạm về kĩ thuật an toàn, quy trình xử lý sự cố tai nạn lao động.
3 - Hợp đồng lao động
4 - Giấy khám sức khỏe cho công nhân
5 - Đóng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp (bảo hiểm tai nạn lao động 100 triệu/người/vụ, Thông tư 329/2016/TT-BTC)
6 - Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
7 - Chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghề của công nhân vận hành
8 - Hồ sơ máy móc phục vụ thi công trên công trình.
9 - Hồ sơ cấp phát trang thiết bị bảo hộ lao động cho CBKT và công nhân (sổ cấp phát đồ bảo hộ lao động)
10 - Giấy kiểm định các dụng cụ ATLĐ (ví dụ: dàn giáo, giây đai an toàn…..)
II. PHÁP LÝ GIÁM SÁT
1 - Hợp đồng TVGS
2 - Hồ sơ năng lực của tư vấn giám sát
3 - Giấy phép đăng ký kinh doanh
4 - Quyết định thành lập đoàn TVGS.
5 - Quyết định bổ nhiệm tư vấn giám sát trưởng.
6 - Năng lực nhân sự, bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng, bảo hiểm.
7 - Đề cương giám sát.
8 - Quyết định duyệt Đề cương giám sát.
9 - Bảo hiểm trách nhiệm của đơn vị tư vấn
10 - Biên bản kiểm tra điều kiện khởi công
11 - Biên bản kiểm tra năng lực nhà thầu so với hồ sơ dự thầu và hợp đồng thi công
III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
A. BBNT vật liệu đầu vào
1 Vật liệu đầu vào thép xây dựng
2 Vật liệu đầu vào cát
3 Vật liệu đầu vào Xi măng
4 Vật liệu đầu vào gạch xây
5 vật liệu đầu vào đá 1x2
6 Vật liệu đầu vào chống thấm
7 vật liệu đầu vào vì kèo-mái (nếu có)
8 vật liệu đầu vào trần thạch cao (nếu có)
9 Tùy thuộc vào công trình có vật liệu gì
B. PHẦN NGẦM
1 BB NT san lấp làm BPTC (nếu có)
2 BB NT VLĐV cát san lấp làm BPTC (nếu có)
3 Hồ sơ CO- CQ của vật liệu (cọc bê tông ly tâm, bê tông thương phẩm, cát, đá, xi măng, sắt thép...)
4 Kết quả thí nghiệm vật liệu đầu vào.
5 Nhật ký thi công phần cọc
6 BB nghiệm thu phần cọc
7 Cọc khoan nhồi móng cẩu tháp (nếu có)
8 Bản vẽ hoàn công cọc (nếu có)
9 BB KT bãi đổ thải (nếu có)
10 BB nghiệm thu công tác đào đất
11 BB nghiệm thu Bê tông lót, dầm, sàn
12 BB nghiệm thu Cốt thép móng, dầm, sàn, cột - vách
13 BB nghiệm thu Ván khuôn móng, dầm, sàn, cột - vách
14 Bê tông móng, dầm, sàn, cột - vách
15 Bản vẽ hoàn công phần ngầm
16 Ván khuôn Bể nước, Bể tự hoại, Ram dốc, cầu thang bộ.
17 Cốt thép Bể nước, Bể tự hoại, Ram dốc, cầu thang bộ.
18 Bê tông Bể nước, Bể tự hoại, Ram dốc, cầu thang bộ.
C. PHẦN THÔ - PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột vách
2 Ván khuôn dầm sàn
3 Cốt thép cột vách
4 Cốt thép dầm sàn
5 Bê tông cột vách
6 Bê tông dầm sàn
7 Bê tông lót
8 Bê tông móng
9 Bê tông cột vách
10 Bê tông dầm sàn
11 Ván khuôn Bể nước, Bể tự hoại, Ram dốc, cầu thang bộ.
12 Cốt thép Bể nước, Bể tự hoại, Ram dốc, cầu thang bộ.
13 Bê tông Bể nước, Bể tự hoại, Ram dốc, cầu thang bộ.
D. BBNT phần hoàn thiện
1 Cốt thép lanh tô-bổ trụ-giằng tường
2 Ván khuôn lanh tô-bổ trụ-giằng tường
3 Bê tông lanh tô-bổ trụ-giằng tường
4 Công tác xây tường
5 Công tác trát tường
6 Công tác cán nền
7 Công tác lát gạch nền
8 Công tác ốp gạch
9 Công tác chống thấm
10 Công tác bả mastic
11 Công tác sơn lót và sơn hoàn thiện
12 Công tác đá Granite
13 Công tác trần thạch cao
14 Công tác vách ngăn
15 Công tác lắp đặt thiết bị (Vệ sinh, ….)
17 Chỉ dẫn thi công
18 Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động có tải (phần nước)
19 Biên bản xử lý kỹ thuật
20 Chỉ thị công trường
21 Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng
22 Biên bản nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng
23 Bảng kê những thay đổi so với thiết kế đã được phê duyệt
24 Biên bản xác nhận thay đổi thiết kế
25 Biên bản phát sinh
26 Bảng kê những hư hỏng, sai sót
27 Bảng kê các khiếm khuyết chất lượng cần sửa chữa
28 Bảng kê các việc chưa hoàn thành
29 Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố công trình xây dựng
30 Báo cáo nhanh sự cố công trình
31 Biên bản nghiệm thu đường ống điện
32 Biên bản nghiệm thu đường dây dẫn điện
33 Lắp đặt tĩnh thiết bị (phần điện)
34 Lắp đặt thiết bị chạy thử đơn động không tải (phần điện)
35 Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động không tải (phần điện)
36 Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động có tải (phần điện)
37 Biên bản nghiệm thu lắp đặt bãi tiếp địa
38 Bảng đo điện trở cách điện của cáp, dây dẫn
39 Bảng đo thông mạch, dây dẫn
40 Biên bản nghiệm thu đường ống nước
41 Lắp đặt tĩnh thiết bị (phần nước)
42 Lắp đặt thiết bị chạy thử đơn động không tải (phần nước)
43 Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động không tải (phần nước)
44 Kế hoạch triển khai giám sát
45 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
46 Phiếu kiểm tra bản vẽ trước khi thi công
47 Bảng theo dõi - kiểm tra vật tư nhập vào công trình
48 Bảng theo dõi lấy mẫu bê tông tại hiện trường
49 Bảng theo dõi lấy mẫu thép tại hiện trường
50 Phiếu trình mẫu vật liệu điện
51 Tùy hạng mục công trình còn có các hạng mục theo bản vẽ và dự toán
IV PHÁP LÝ CHỦ ĐẦU TƯ
1 Quyết định về chủ trương đầu tư kèm theo báo cáo đầu tư xây dựng công trình (Báo cáo nghiệm cứu tiền khả thi) hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
2 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc dự án thành phần của cấp có thẩm quyền kèm theo Dự án đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu khả thi)
3 Các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết kế cơ sở
4 Báo cáo đánh giá tác động môi trường
5 Danh mục các công trình phải có đánh giá tác động của môi trường (Phụ lục II Nghị định 29/2011/NĐ-CP)
6 Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư.
7 Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có)
8 thỏa thuận quy hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn các công trình lân cận) và các văn bản khác có liên quan.
9 Quyết định cấp đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất
10 Giấy phép xây dựng
11 Trước khi khởi công xây dựng công trình, CĐT phải có giấy phép xây dựng do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp
(Các trường hợp quy định tại Khoản 2 - Điều 89 - Luật Xây dựng thì miễn GPXD)
12 Hồ sơ thầu, hợp đồng xây dựng
13 - Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu
- Hồ sơ đấu thầu hoặc hồ sơ đề xuất của bên nhận thầu
- Văn bản trúng thầu hoặc chỉ định thầu
- Biên bản đàm phán hợp đồng, hợp đồng, văn bản sửa đổi bổ sung hợp đồng, các phụ lục hợp đồng
V Hồ sơ khảo sát, thiết kế
1 Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu theo quy định
2 Phương án kỹ thuật khảo sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình
3 Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
4 Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế; quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, kèm theo: hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật
5 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư xác nhận (có danh mục bản vẽ kèm theo)
6 Biên bản nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình
7 Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình
8 Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
9 Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho từng công trình (cấp II trở lên)

Ghi chú:

  • Công ty GXD rất mong có thể biên tập danh mục trên cho công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình công nghiệp và công trình hạ tầng nữa. Nếu có bạn đọc hãy chia sẻ kinh nghiệm, tài liệu, biểu mẫu với GXD để hoàn thiện, bổ sung và cập nhật danh mục nói trên nhé.

  • Nếu bạn thấy nội dung nào cần bổ sung hoặc chưa chuẩn, cần chỉnh sửa, thêm / bớt hoặc cập nhật thì hãy góp ý cho chúng tôi nhé.

  • Mọi góp ý, tài liệu, biểu mẫu xin gửi về địa chỉ theanh@gxd.vn hoặc nhắn tin trực tiếp vào facebook Nguyễn Thế Anh (opens new window). Xin trân trọng cảm ơn.

Last Updated: 3/10/2024, 7:23:57 AM