TCVN 3256:1979 — An toàn điện - Thuật ngữ và định nghĩa
Trạng thái: Bản chuyển từ PDF trong kho Drive, đang hậu kiểm. Bảng, hình và trang có ký hiệu/bố cục phức tạp giữ bằng ảnh từ PDF; nội dung trong ảnh chưa tìm kiếm hoặc chỉnh sửa như văn bản được. Chưa đối chiếu độc lập toàn bộ với bản phát hành chuẩn.
Hồ sơ VSQI ghi còn hiệu lực (A); tra cứu ngày 13/10/2026.
Danh mục tiêu chuẩn cùng lĩnh vực.
Nguồn đối chiếu: PDF là bản dàn lại; chưa đối chiếu độc lập toàn bộ với bản phát hành chuẩn.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3256 : 1979 AN TOÀN ĐIỆN – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA Electrical Safety – Terms and Definitions
Lời nói đầu
TCVN 3256: 1979 do Viện Nghiên cứu Khoa học Kỹ thuật và Bảo hộ Lao động biên soạn; Cục Tiêu chuẩn trình duyệt; Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành; Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật. AN TOÀN ĐIỆN – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA Electrical Safety – Terms and Definitions Tiêu chuẩn này qui định những thuật ngữ và định nghĩa cơ bản trong lĩnh vực an toàn điện, để dùng trong khoa học kỹ thuật và sản xuất.



Thuật ngữ được xếp theo bảng chữ cái 1 An toàn điện 1 2 Bảo vệ chống chạm điện 23 3 Biến áp cách ly 29 4 Cách điện kép 35 5 Cách điện làm việc 33 6 Cách điện phụ 34 7 Cách điện tăng cường 36 8 Cách ly mạng điện 28 9 Cắt điện bảo vệ 27 10 Chạm điện ra vỏ 6 11 Chạm điện với đất 7 12 Chạm hai cực 16 13 Chạm hai pha 15 14 Chạm một cực 14 15 Chạm một pha 13
Chấn thương điện 17 Dây không 26 18 Dòng điện cảm giác 17 19 Dòng điện chạm đất 8 20 Dòng điện co giật 18 21 Dòng điện ngưỡng cảm giác 20 22 Dòng điện ngưỡng co giật 21 23 Dòng điện ngưỡng rung tim 22 24 Dòng điện rung tim 19 25 Điện áp bước 12 26 Điện áp chạm 11 27 Điện áp nhỏ 31 28 Điện áp so với đất 10 29 Khóa liên động 32 30 Kỹ thuật an toàn điện 2 31 Nối đất bảo vệ 24 32 Nối không 25 33 Phương tiện phòng ngừa tai nạn điện 37 34 San bằng điện thế 30 35 Tai nạn điện 3 36 Thiết bị điện 5 37 Vùng tản của dòng điện chạm đất 9
