TCVN — An toàn lao động
An toàn công trình
- TCVN 5308:1991 – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng (đang hậu kiểm)
- TCVN 4431:1987 – Lan can an toàn - Điều kiện kỹ thuật (đang hậu kiểm)
- TCVN 2288:1978 – Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất - Phân loại (đang hậu kiểm)
- TCVN 2292:1978 – Công việc sơn - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 2293:1978 – Gia công gỗ - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 3146:1986 – Công việc hàn điện - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 3153:1979 – Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái niệm cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa (đang hậu kiểm)
- TCVN 5587:2008 – Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện (đang hậu kiểm)
- TCVN 8084:2009 – Làm việc có điện - Găng tay bằng vật liệu cách điện (đang hậu kiểm)
- TCXDVN 296:2004 – Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn (đang hậu kiểm)
An toàn trong sản xuất thi công xây dựng
- TCVN 2289:1978 – Quá trình sản xuất - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 2290:1978 – Thiết bị sản xuất - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 4730:1989 – Sản xuất gạch ngói nung - Yêu cầu chung về an toàn (đang hậu kiểm)
- TCVN 6734:2000 – Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng (đang hậu kiểm)
- TCVN 6780-1:2009 – Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng - Phần 1: Yêu cầu chung và công tác khai thác mỏ (đang hậu kiểm)
- TCVN 6780-2:2009 – yêu cầu chung trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng – công tác vận tải mỏ (đang hậu kiểm)
- TCVN 6780-3:2009 – Yêu cầu an toàn trong khai thác hầm lò mỏ quặng và phi quặng - Phần 3: Công tác thông gió và kiểm tra khí mỏ (đang hậu kiểm)
